· Tranh chấp dân sự  · 3 min read

Bảng tra cứu án phí, lệ phí Tòa án 2026

Bảng tra cứu đầy đủ mức án phí, lệ phí Tòa án 2026 theo Nghị quyết 326/2016. Hướng dẫn các loại án phí hình sự, dân sự, hành chính và lệ phí Tòa án chi tiết.

Bảng tra cứu đầy đủ mức án phí, lệ phí Tòa án 2026 theo Nghị quyết 326/2016. Hướng dẫn các loại án phí hình sự, dân sự, hành chính và lệ phí Tòa án chi tiết.

Sau đây là bảng án phí, lệ phí Tòa án ban hành kèm theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

A. DANH MỤC ÁN PHÍ

I. Án phí hình sự

Tên án phíMức thu
Án phí hình sự sơ thẩm200.000 đồng
Án phí hình sự phúc thẩm200.000 đồng

II. Án phí dân sự

1. Án phí dân sự sơ thẩm

Tranh chấp dân sự, hôn nhân, gia đình, lao động không có giá ngạch:

  • 300.000 đồng

Tranh chấp kinh doanh, thương mại không có giá ngạch:

  • 3.000.000 đồng

Tranh chấp dân sự, hôn nhân, gia đình có giá ngạch:

Giá trị tranh chấpMức thu
Từ 6.000.000 đồng trở xuống300.000 đồng
Từ trên 6.000.000 đến 400.000.000 đồng5% giá trị tài sản có tranh chấp
Từ trên 400.000.000 đến 800.000.000 đồng20.000.000 đồng + 4% phần vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 800.000.000 đến 2.000.000.000 đồng36.000.000 đồng + 3% phần vượt quá 800.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 đến 4.000.000.000 đồng72.000.000 đồng + 2% phần vượt quá 2.000.000.000 đồng
Từ trên 4.000.000.000 đồng112.000.000 đồng + 0,1% phần vượt quá 4.000.000.000 đồng

Tranh chấp kinh doanh, thương mại có giá ngạch:

Giá trị tranh chấpMức thu
Từ 60.000.000 đồng trở xuống3.000.000 đồng
Từ trên 60.000.000 đến 400.000.000 đồng5% giá trị tranh chấp
Từ trên 400.000.000 đến 800.000.000 đồng20.000.000 đồng + 4% phần vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 800.000.000 đến 2.000.000.000 đồng36.000.000 đồng + 3% phần vượt quá 800.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 đến 4.000.000.000 đồng72.000.000 đồng + 2% phần vượt quá 2.000.000.000 đồng
Từ trên 4.000.000.000 đồng112.000.000 đồng + 0,1% phần vượt quá 4.000.000.000 đồng

Tranh chấp lao động có giá ngạch:

Giá trị tranh chấpMức thu
Từ 6.000.000 đồng trở xuống300.000 đồng
Từ trên 6.000.000 đến 400.000.000 đồng3% giá trị tranh chấp, không thấp hơn 300.000 đồng
Từ trên 400.000.000 đến 2.000.000.000 đồng12.000.000 đồng + 2% phần vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 đồng44.000.000 đồng + 0,1% phần vượt quá 2.000.000.000 đồng

2. Án phí dân sự phúc thẩm

Loại tranh chấpMức thu
Dân sự, hôn nhân, gia đình, lao động300.000 đồng
Kinh doanh, thương mại2.000.000 đồng

III. Án phí hành chính

Tên án phíMức thu
Án phí hành chính sơ thẩm300.000 đồng
Án phí hành chính phúc thẩm300.000 đồng

B. DANH MỤC LỆ PHÍ TÒA ÁN

I. Lệ phí giải quyết việc dân sự

Loại yêu cầuMức thu
Lệ phí sơ thẩm (dân sự, hôn nhân, gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động)300.000 đồng
Lệ phí phúc thẩm (dân sự, hôn nhân, gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động)300.000 đồng

II. Lệ phí Tòa án khác

Công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định Tòa án nước ngoài; phán quyết trọng tài nước ngoài:

LoạiMức thu
Lệ phí công nhận và cho thi hành3.000.000 đồng
Lệ phí kháng cáo quyết định300.000 đồng

Giải quyết yêu cầu liên quan Trọng tài thương mại Việt Nam:

Loại yêu cầuMức thu
Yêu cầu chỉ định, thay đổi trọng tài viên300.000 đồng
Yêu cầu xem xét lại phán quyết; đăng ký phán quyết trọng tài500.000 đồng
Yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp; thu thập chứng cứ, triệu tập chứng nhân800.000 đồng
Kháng cáo quyết định Tòa án liên quan trọng tài500.000 đồng

Lệ phí Tòa án khác:

LoạiMức thu
Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản1.500.000 đồng
Xét tính hợp pháp của cuộc đình công1.500.000 đồng
Bắt giữ tàu biển8.000.000 đồng
Bắt giữ tàu bay8.000.000 đồng
Thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam1.000.000 đồng
Ủy thác tư pháp ra nước ngoài200.000 đồng
Cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án1.500 đồng/trang A4
  • an phi toa an
  • le phi
  • tranh chap dan su
  • tranh chap kinh doanh
  • thu tuc toa an
Share: